#1641. ĐỘI HÌNH ĐỒNG DIỄN (FLASHMOB)

Bộ nhớ: 512 MiB Thời gian: 1000 ms Nhập/xuất từ luồng chuẩn
Kiểu bài: Thông thường Kiểu chấm: So sánh văn bản
Đưa lên bởi: Trùm CUỐI

Đề bài

Để chuẩn bị cho lễ bế giảng, Đoàn trường dự định chọn ra các cặp học sinh tham gia tiết mục khiêu vũ mở màn. Yêu cầu của Ban tổ chức là các cặp được chọn phải có sự tương đồng cao nhất về ngoại hình, tức là độ chênh lệch chiều cao giữa hai bạn trong một cặp phải là nhỏ nhất có thể.

Cho danh sách chiều cao của n học sinh tham gia ứng tuyển, biết rằng các học sinh này đều có chiều cao đôi một khác nhau. Gọi \Delta là giá trị chênh lệch chiều cao nhỏ nhất giữa hai học sinh bất kỳ trong danh sách:

\Delta = \min_{1 \le i < j \le n} |A_i - A_j|

Nhiệm vụ của bạn là xác định giá trị \Delta và liệt kê tất cả các cặp chiều cao (x, y) sao cho x, y thuộc danh sách đã cho, x < y y - x = \Delta . Các cặp số phải được liệt kê theo thứ tự tăng dần của giá trị x .

Dữ liệu:

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên n ( 2 \le n \le 10^5 ) — số lượng học sinh.
  • Dòng thứ hai chứa n số nguyên phân biệt A_1, A_2, \dots, A_n ( |A_i| \le 10^9 ) — chiều cao của các học sinh.

Kết quả:

  • In ra các cặp chiều cao thỏa mãn điều kiện trên cùng một dòng. Mỗi cặp (x, y) in theo định dạng x y, các cặp cách nhau bởi một khoảng trắng.

Ví dụ:

Dữ liệu:

4
4 2 1 3

Kết quả:

1 2 2 3 3 4

Dữ liệu:

5
10 5 20 12 30

Kết quả:

10 12

Giới hạn:

  • Subtask #1 (30% số điểm): n \le 10^3 .
  • Subtask #2 (20% số điểm): n \le 10^5 , dãy chiều cao A đã được sắp xếp sẵn theo thứ tự tăng dần ( A_1 < A_2 < \dots < A_n ).
  • Subtask #3 (20% số điểm): n \le 10^5 , chiều cao học sinh giới hạn trong khoảng 0 \le A_i \le 10^5 .
  • Subtask #4 (30% số điểm): Không có ràng buộc gì thêm.